Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Moi_truong.flv Luong_pha.jpg De_Men_benh_vuc_ke_yeu1.jpg Ang_co_Vat.jpg VN.jpg Trung_thuc__Tu_trong1.jpg Vuong_quoc_vang_nu_cuoi_21.jpg Vao_nghe.jpg Cay_bang.jpg Cay_gao.jpg Trong_dong_Dong_Son_2.jpg Trong_dong_Dong_Son.jpg DSC06259.jpg 001_Bay_thien_nga.mp3 Nguyen0551.jpg Nguyen0547.jpg Du_du.jpg Ang_co_Vat.jpg 160pxVien_si_Tran_Dai_Nghia.jpg

Ý Đẹp - Lời Hay

Kiểu người duy nhất mà số phận quy định bạn trở thành chính là con người bạn quyết định trở thành. -- Ralph Waldo Emerson --

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của trường tiểu học Ngọc Vân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ma trận đề thi các môn học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Loan
    Ngày gửi: 15h:27' 18-11-2015
    Dung lượng: 764.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHỤ LỤC: MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

    MÔN TOÁN

    Ma trận đề kiểm tra

    Ma trận đề kiểm tra lớp 2

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.
    Xem đồng hồ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    

    Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000;
    nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    



    Ma trận đề kiểm tra lớp 3

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    3
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    1,0
    
    3,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán bằng hai phép tính.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
     
    Gửi ý kiến