Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Moi_truong.flv Luong_pha.jpg De_Men_benh_vuc_ke_yeu1.jpg Ang_co_Vat.jpg VN.jpg Trung_thuc__Tu_trong1.jpg Vuong_quoc_vang_nu_cuoi_21.jpg Vao_nghe.jpg Cay_bang.jpg Cay_gao.jpg Trong_dong_Dong_Son_2.jpg Trong_dong_Dong_Son.jpg DSC06259.jpg 001_Bay_thien_nga.mp3 Nguyen0551.jpg Nguyen0547.jpg Du_du.jpg Ang_co_Vat.jpg 160pxVien_si_Tran_Dai_Nghia.jpg

Ý Đẹp - Lời Hay

Kiểu người duy nhất mà số phận quy định bạn trở thành chính là con người bạn quyết định trở thành. -- Ralph Waldo Emerson --

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của trường tiểu học Ngọc Vân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi giua kì 1 Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Loan
    Ngày gửi: 21h:16' 29-10-2014
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 475
    Số lượt thích: 0 người
    Trường:..................................... ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 5
    Lớp:.............. MÔN TOÁN KHỐI 5
    Họ và tên:.................................... Năm học: 2014-2015
    Thời gian: 60 phút
    ĐIỂM

    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    Người coi kiểm tra:………………….

    Người chấm:…………………………
    
     ĐỀ BÀI
    Câu 1. ( 2 điểm) Đọc và viết số:
    a) Viết các số sau:( 1 điểm)
    Bảy mươi lăm phần một trăm:…………………………………………...
    Ba và bốn phần bảy :…………………………………………………….
    Bốn mươi lăm phẩy hai mươi ba:……………………………………….
    Ba mươi chín phẩy hai trăm linh tám:…………………………………..
    b) Đọc các số sau: ( 1 điểm)
    - 35 đọc là…………………………………………………….........
    - 4,025 đọc là ……………………………………………………..........
    - 18 đọc là ……………………………………………………..........
    - 205,603 đọc là ……………………………………………………......
    Câu 2. ( 2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số thập phân “chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
    A. 2 chữ số B. 3 chữ số C. 1 chữ số D. 4 chữ số
    b) Giá trị của chữ số 3 trong 54,38là:
    A. 300 B. 30 C. 3 D.  
    c) Số 30 viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 30,7 B. 30.07 C. 30,007 D.300,7
    d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là
    A.2 B.2 C.2 D.2
    Câu 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : :( 2 điểm)
    a) 7m 5dm = ……….m b) 5 tạ 7 yến = ………..tạ
    c) 12m9dm =……….m d) 2ha 17 dam = ………..ha
    Câu 4. Tính: ( 2 điểm)
    a) 2 + 3 =……………………………………………………………………...
    b) 4 − 2 =……………………………………………………………………..
    c) 3 × 1 =……………………………………………………………………....
    d) 3 : 1 =……………………………………………………………………..
    Câu 5. Bài toán: ( 2 điểm)
    Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40m và chiều rộngchiều dài .
    Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa.
    Diện tích vườn hoa?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 5
    Năm học: 2014-2015
    Câu 1. Đọc và viết số: ( 2 điểm)
    a) Viết các số sau: ( 1 điểm)
    - Bảy mươi Lăm phần một trăm:  (0,25 đ)
    - Ba và bốn phần bảy:  ( 0,25 đ)
    - Bốn mươi lăm phẩy hai mươi ba: 45,23( 0,25 đ)
    - Ba mươi chín phẩy hai trăm linh tám: 39,208( 0,25 đ)
    b) Đọc các số sau: ( 1 điểm)
    - 35 đọc là: Ba mươi lăm và mười ba phần một nghìn. ( 0,25 đ)
    - 4,025 đọc là: Bốn phẩy không trăm hai mươi lăm. ( 0,25 đ)
    - 18 đọc là: Mười tám và mười bảy phần mười chín. ( 0,25 đ)
    - 205,603 đọc là: Hai trăm linh năm phẩy sáu trăm linh ba.( 0,25 đ)
    Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
    a) Số thập phân “chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
    A. 2 chữ số( 0,5 đ)
    b) Giá trị của chữ số 3 trong 54,38 là:
    D.  ( 0,5 đ)
    c) Số 30 viết dưới dạng số thập phân là:
    B. 30.07 ( 0,5 đ)
    d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là
    C.2 ( 0,5 đ)
    Câu 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : ( 2 điểm)
    a) 7m 5dm = 7,5m ( 0,5 đ) b) 5 tạ 7 yến = 5,7tạ( 0,5 đ)
    c) 12m9dm =12,09m ( 0,5 đ) d) 2ha 17 dam = 2,17ha( 0,5 đ)
    Câu 4. Tính ( 2 điểm)
    a) 2 + 3 = ( 0,5 đ)
    b) 4 − 2 = ( 0,5 đ)
    c) 3 
     
    Gửi ý kiến